| STT | NẤM VÀ NƯỚC CHẤM CÁC LOẠI | GIÁ TIỀN | ĐƠN VỊ | Đặt hàng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mắm Nam Ngư (750ml) | 590 | 1 Chai | |
| 2 | Mắm Thuận Phát | 700 | 1 Chai | |
| 3 | Nước mắm Phú Quốc Hưng Thịnh | 880 | 1 Chai | |
| 4 | Nước mắm Phú Quốc Hưng Thành | 700 | 1 Chai | |
| 5 | Nước mắm Thái chai lớn( 1000ml) | 390 | 1 Chai | |
| 6 | Mắm nêm pha sẵn | 480 | 1 Chai | |
| 7 | Mắm tôm bắc | 450 | 1 Chai | |
| 8 | Mắm ruốc Huế | 600 | 1 Hủ | |
| 9 | Cà dầm ớt | 780 | 1 Hủ | |
| 10 | Măng dầm ớt | 650 | 1 Hủ | |
| 11 | Xì dầu tam thái tử ( chai lớn) | 650 | 1 Chai | |
| 12 | Xì dầu Magi ( chai lớn) | 650 | 1 Chai | |
| 13 | Xì dầu Chinsu tỏi ớt | 480 | 1 Chai | |
| 14 | Tương ớt Chinsu (chai lớn) | 490 | 1 Chai | |
| 15 | Tương ớt Cholimex | 250 | 1 Chai | |
| 16 | Sa tế tôm ( hủ lớn) | 330 | 1 Hủ | |
| 17 | Tương đen VN | 350 | 1 Chai | |
| 18 | Sa tế tôm ( hủ nhỏ) | 250 | 1 Hủ | |
| 19 | Dấm gạo | 380 | 1 Chai | |
| 20 | Dầu hào Thái | 480 | 1 Chai | |
| 21 | Nước màu dừa ( kẹo đắng) | 290 | 1 Chai | |
| 22 | Ớt khô sa tế | 390 | 1 Hủ | |
| 23 | Chao Việt Nam | 450 | 1 Hủ | |
| 24 | Hạt nêm Knorr | 480 | 1 Gói | |
| 25 | Bột ngọt Nhật | 1200 | 1 Gói(1kg) | |
| 26 | Bột ngọt VN ( mì chính) | 480 | 1 Gói(500gram) | |
| 27 | Bột canh vifon | 150 | 1 Gói | |
| 28 | Bột canh Hải Châu | 150 | 1 Gói | |
| 29 | Bột gia vị bò Huế | 190 | 1 Gói | |
| 30 | Bột gia vị bò kho | 150 | 1 Bì | |
| 31 | Gia vị kho thịt | 120 | 1 Gói | |
| 32 | Gia vị cá kho | 120 | 1 Gói | |
| 33 | Gia vị lẩu thái | 220 | 1 Gói | |
| 34 | Thuốc bắc tần gà | 300 | 1 Bì | |
| 35 | Mẻ nấu thịt cầy | 300 | 1 Bì | |
| 36 | Hủ riêu cua | 850 | 1 Hủ | |
| 37 | Nước mắm Thái chai nhỏ | 300 | 1 Chai | |
| 38 | Viên súp phở bò | 190 | 1 Viên | |
| 39 | . | 0 | 1 Hủ | |
| 40 | . | 0 | 1 Hủ | |
| 41 | . | 0 | 1 Hủ | |
| 42 | . | 0 | 1 Hủ |

